Bảng chất lượng ván ghép gỗ cao su thanh được chia làm 5 loại chính là: AA, AB, AC, BC, CC với giá thành rẻ nhất tại Bình Dương, Đồng Nai…
|
QUY CÁCH (MM)
|
SỐ TẤM/M3
|
Ván Gỗ Ghép Cao Su Thanh BC/CC
|
| Loại CC |
Loại BC |
| 8 * 1200 * 2400 |
43.40 |
640,000 đ |
|
| 8 * 1220 * 2440 |
41,99 |
|
|
| 10 * 1200 * 2400 |
34,72 |
683.000 đ |
770.000 đ |
| 10 * 1220 * 2440 |
33,59 |
|
|
| 12 * 1200 * 2400 |
28,94 |
725.000 đ |
815.000 đ |
| 12 * 1220 * 2440 |
27,99 |
|
|
| 15 * 1200 * 2400 |
23,15 |
747.000 |
860.000 đ |
| 15 * 1220 * 2440 |
22,4 |
|
877.000 đ |
| 17 * 1200 * 2400 |
20,42 |
778.000 đ |
868.000 đ |
| 17 * 1220 * 2440 |
19,76 |
|
878.000 đ |
| 17 * 1000 * 2000 |
29,41 |
680.000 đ |
758.000 đ |
| 18 * 1200 * 2400 |
19,29 |
792.000 đ |
880.000 đ |
| 18 * 1220 * 2440 |
18,66 |
|
898.000 đ |
| 18 * 1000 * 2000 |
27,78 |
690.000 đ |
768.000 đ |
| 20 * 1200 * 2400 |
17,36 |
840.000 đ |
929.000 đ |
| 20 * 1220 * 2440 |
16,8 |
|
950.000 đ |
| 22 * 1200 * 2440 |
15,78 |
890.000 đ |
|
| 22 * 1220 * 2440 |
15,27 |
|
1.028.000 đ |
| 24 * 1200 * 2400 |
14,47 |
945.000 đ |
|
| 24 * 1220 * 2440 |
14 |
|
1.096.000 đ |
|
QUY CÁCH (MM)
|
SỐ TẤM/M3
|
Ván Gỗ Ghép Cao Su Thanh AC/AB
|
| Loại AC |
Loại AB |
| 8 * 1200 * 2400 |
43.40 |
750,000 đ |
770,000 đ |
| 8 * 1220 * 2440 |
41,99 |
760.000 đ |
790.000 đ |
| 10 * 1200 * 2400 |
34,72 |
790.000 đ |
815.000 đ |
| 10 * 1220 * 2440 |
33,59 |
800.000 đ |
830.000 đ |
| 12 * 1200 * 2400 |
28,94 |
835.000 đ |
922.000 đ |
| 12 * 1220 * 2440 |
27,99 |
850.000 đ |
942.000 đ |
| 15 * 1200 * 2400 |
23,15 |
889.000 đ |
930.000 đ |
| 15 * 1220 * 2440 |
22,4 |
909.000 đ |
950.000 đ |
| 17 * 1200 * 2400 |
20,42 |
903.000 đ |
1.010.000 đ |
| 17 * 1220 * 2440 |
19,76 |
913.000 đ |
1.015.000 đ |
| 17 * 1000 * 2000 |
29,41 |
|
|
| 18 * 1200 * 2400 |
19,29 |
910.000 đ |
1.015.000 đ |
| 18 * 1220 * 2440 |
18,66 |
925.000 đ |
1.036.000 đ |
| 18 * 1000 * 2000 |
27,78 |
|
|
| 20 * 1200 * 2400 |
17,36 |
1.007.000 đ |
|
| 20 * 1220 * 2440 |
16,8 |
1.029.000 đ |
1.125.000 đ |
| 22 * 1200 * 2440 |
15,78 |
1.109.000 đ |
|
| 22 * 1220 * 2440 |
15,27 |
1.135.000 đ |
1.196.000 đ |
| 24 * 1200 * 2400 |
14,47 |
1.179.000 đ |
|
| 24 * 1220 * 2440 |
14 |
1.207.000 đ |
1.275.000 đ |
Bảng báo giá ván ghép gỗ cao su AA – Loại ván ghép có chất lượng cao nhất
| QUY CÁCH (MM) |
SỐ TẤM/M3 |
CHẤT LƯỢNG AA |
| 8 * 1200 * 2400 |
43.40 |
780,000 đ |
| 8 * 1220 * 2440 |
41,99 |
800.000 đ |
| 10 * 1200 * 2400 |
34,72 |
832.000 đ |
| 10 * 1220 * 2440 |
33,59 |
850.000 đ |
| 12 * 1200 * 2400 |
28,94 |
940.000 đ |
| 12 * 1220 * 2440 |
27,99 |
958.000 đ |
| 15 * 1200 * 2400 |
23,15 |
990.000 đ |
| 15 * 1220 * 2440 |
22,4 |
1.014.000 đ |
| 17 * 1200 * 2400 |
20,42 |
1.060.000 đ |
| 17 * 1220 * 2440 |
19,76 |
1.085.000 đ |
| 17 * 1000 * 2000 |
29,41 |
|
| 18 * 1200 * 2400 |
19,29 |
1.078.000 đ |
| 18 * 1220 * 2440 |
18,66 |
1.101.000 đ |
| 18 * 1000 * 2000 |
27,78 |
910.000 đ |
| 20 * 1200 * 2400 |
17,36 |
1.158.000 đ |
| 20 * 1220 * 2440 |
16,8 |
1.184.000 đ |
| 22 * 1200 * 2440 |
15,78 |
1.240.000 đ |
| 22 * 1220 * 2440 |
15,27 |
1.270.000 đ |
| 24 * 1200 * 2400 |
14,47 |
1.320.000 đ |
| 24 * 1220 * 2440 |
14 |
1.351.000 đ |
Các bạn lưu ý bảng giá này là giá “THAM KHẢO”, do tùy thuộc vào tình hình nhà máy, nguồn cung, xuất nhập hàng mà giá cả sẻ có biến động theo tháng. Chính vì lẽ đó mà để đảm bảo chính xác giá thành của sản phẩm bạn nên liên hệ ngay ZALO: 0986566945 để biết chắc chắn về giá khi mua sỉ hoặc lẻ ưu đãi nhất nhé
==> Mua từ 5 m3 trở lên là miễn phí vận chuyển trong thành phố
==> 1 Container khoảng 36-38 m3 miễn phí ship “Toàn Quốc”
==> 1 M3 ván ghép gỗ cao su thanh giao động từ 720-750 kg
==> Chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt, chuyển khoản<==
Xem ngay: Bảng báo giá phôi gỗ cao su giá rẻ
BÁO GIÁ PHÔI GỖ: ZALO BÁO GIÁ VÁN CAO SU: ZALO